Hỗ trợ trực tuyến

TƯ VẤN ĐÀO TẠO

TƯ VẤN TUYỂN SINH

VIDEO CLIP GIỚI THIỆU
THƯ VIỆN ẢNH
LOGO QUẢNG CÁO
Lượt truy cập
số người truy cậpsố người truy cậpsố người truy cậpsố người truy cậpsố người truy cậpsố người truy cậpsố người truy cập
số người truy cậpOnline4
Luật giao thông >> Luật giao thông đường bộ
THÔNG TƯ 07/2009/TT - BGTVT ngày 19 tháng 6 năm 2009 Quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ
Cập nhật ngày: 23/11/2011 lúc: 10:11

THÔNG TƯ 07/2009/TT - BGTVT ngày 19 tháng 6 năm 2009
Quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ

- Từ 18 tuổi trở lên được học lái xe hạng B1, B2
- Từ 21 tuổi trở lên được
học lái xe hạng C
- Từ 24 tuổi trở lên mới được 
học lái xe hạng D, E, F (nâng hạng)

 
 

Điều 10.  Hồ sơ của người học lái xe

1. Hồ sơ của người học lái xe lần đầu
a) Đơn đề nghị học, sát hạch để cấp giấy phép lái xe theo mẫu quy định tại Phụ lục 13;
b) Bản photocopy giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu còn thời hạn;
c) Giấy chứng nhận sức khoẻ do cơ sở y tế có thẩm quyền cấp theo quy định.

Điều 18.  Đào tạo lái xe các hạng B1, B2, C

1. Thời gian đào tạo
a) Hạng B1: 536 giờ  (lý thuyết: 136, thực hành lái xe: 400);
b) Hạng B2:  568 giờ (lý thuyết: 168, thực hành lái xe: 400);
c) Hạng C  :  888 giờ (lý thuyết: 168, thực hành lái xe: 720).

2. Các môn kiểm tra
            a)  Kiểm tra tất cả các môn học trong quá trình học;
b) Kiểm tra cấp chứng chỉ, giấy chứng nhận tốt nghiệp khi kết thúc khóa học gồm: môn Luật Giao thông đường bộ theo bộ câu hỏi sát hạch lý thuyết; môn thực hành lái xe với 10 bài thi liên hoàn và lái xe trên đường.

3. Chương trình và phân bổ thời gian đào tạo

 

 

SỐ
TT

 

CHỈ TIÊU TÍNH TOÁN

 

ĐƠN VỊ
TÍNH

HẠNG GIẤY PHÉP LÁI XE

HẠNG
 B1

HẠNG B2

HẠNG
C

 

CÁC MÔN HỌC

 

 

 

 

1

Luật Giao thông đường bộ

giờ

80

80

80

2

Cấu tạo và sửa chữa thông thường

giờ

20

24

24

3

Nghiệp vụ vận tải

giờ

-

24

24

4

Đạo đức người  lái xe

giờ

12

16

16

5

Kỹ thuật lái xe

giờ

24

24

24

6

Tổng số giờ học thực hành lái xe/1 xe tập lái
- Số giờ thực hành lái xe/học viên
- Số km thực hành lái xe/học viên
- Số học viên/1 xe tập lái

giờ

giờ
km
học viên

400

80
960
5

400

80
960
5

720

90
1000
8

7

Số giờ học/học viên/khoá đào tạo

giờ

216

248

258

8

Tổng số giờ một khoá đào tạo

giờ

536

568

888

 

THỜI GIAN ĐÀO TẠO

 

 

 

 

1

Ôn và kiểm tra kết thúc khoá học

ngày

4

4

4

2

Số ngày thực học

ngày

67

71

111

3

Số ngày nghỉ lễ, khai bế giảng

ngày

15

15

21

4

Cộng số ngày/khoá đào tạo

ngày

86

90

136

 

Điều 21. Phân hạng giấy phép lái xe
5. Hạng B1 cấp cho người không hành nghề lái xe để điều khiển các loại xe sau đây:
a) Ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi, kể cả chỗ ngồi cho người lái xe;
b) Ô tô tải, kể cả ô tô tải chuyên dùng có trọng tải thiết kế dưới 3500 kg;
c) Máy kéo kéo một rơ moóc có trọng tải thiết kế dưới 3500 kg.

6. Hạng B2 cấp cho người hành nghề lái xe để điều khiển các loại xe sau đây:
a) Ô tô chuyên dùng có trọng tải thiết kế dưới 3500 kg;
b) Các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B1.

Các tin khác: